bất tất

  1. à quoi bon ; ce n'est pas la peine
    • Việc đã lắm , bất tất phải điều tra ?
      l'affaire est très claire, à quoi bon ouvrir une enquête?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bất tất
Việc đã rõ lắm, bất tất phải điều tra.